Danh sách Hay888 com chính thức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Cường Linh Vĩnh Phúc
Tên Hay888 com chính thức: Công ty TNHH Cường Linh Vĩnh Phúc
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00012925
Địa chỉ trụ sở chính: Khu 7, thôn Quang Minh, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Tỉnh:
Vĩnh Phúc
Địa chỉ Tải App Hayy88 Đăng Nhập Tại đại diện, Tải App Hayy88 Đăng Nhập Tại chi nhánh:
Người đại diện theo Hay8866 nổ hũ trực tuyến: Lưu Văn Thảo | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2500445554
Ngày cấp: 01/01/0001 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00012925 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế Hayy88 trang game giải trí công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/11/2029 |
| 2 | HAN-00012925 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế Hayy88 trang game giải trí công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/11/2029 |
| 3 | HAN-00012925 | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/11/2029 |
| 4 | HAN-00012925 | Giám sát thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Dân dụng | III | 12/11/2029 |
| 5 | HAN-00012925 | Giám sát thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/11/2029 |
| 6 | HAN-00012925 | Giám sát thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/11/2029 |
| 7 | VIP-00012925 | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình: Dân dụng. | III | 25/06/2023 |
| 8 | VIP-00012925 | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình: Giao thông đường bộ; Thủy lợi. | III | 25/06/2023 |
| 9 | VIP-00012925 | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Dân dụng, Giao thông đường bộ, Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi). | III | 02/06/2033 |
| 10 | VIP-00012925 | Thi công Hayy88 trang game giải trí công trình | Hạ tầng kỹ thuật, Hay8844 link nhận khuyến mãi năng lượng (đường dây và trạm biến áp) | III | 02/06/2033 |
